Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Khương Văn Thử”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
- dương văn khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 866 · Hàng 49 Xem chi tiết →
- Khương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 686 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 13 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 25/1/1957 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 25/1/1957 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K11 · Hàng 10 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
- Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Ban Thư - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: C25 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C11 D16 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 Quê quán: Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.