Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Khương Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Võ văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1983 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Khương Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1093 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1262 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 81 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 249 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1675 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Khương Văn Thảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Trường - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Gia Linh - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phố cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Hy sinh: 4/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.07.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000