Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1989 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 123 · Khu A10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 5/1/1946 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Vương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L8 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Khuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum