Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Quách văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 120 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum