Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Phạm văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2523 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Văn Tùng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Âu Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Khuông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 128 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Giáp Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Hán Văn Khuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Khương Văn Bái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Khương Văn Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum