Tìm thấy 448 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: xuân Lưu - Trường Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Y62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9D 9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/02/1966 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tân Phú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 25/1/1957 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/03/1947 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Nam - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Khương Văn Huề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Khương Văn Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đường - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Khương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum
  2. Khương Văn Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Cao điểm 1067, H67, Kon Tum