Tìm thấy 448 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Đoàn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh nghĩa - Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Ban Thư - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: C25 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Khương Văn Chỉ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Bản Thị - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Khương Văn Nghe Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: KG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Khương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Định Tấn, Yên Định, Yên Định Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Trường - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C11 D16 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vỹ - Liên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum
  2. Khương Văn Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Cao điểm 1067, H67, Kon Tum