Tìm thấy 448 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Nghi Vân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Châu - Thanh Hoà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cao Bồ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Tuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Nam Tuyến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Châu cam - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giáp Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng (Khương) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng (Khương) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Tân Uyên, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Tân Uyên, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.