Tìm thấy 437 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Trịnh Văn Khương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 317 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tạ văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Vương văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. KHương Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02-05-1969 Quê quán: Xuân Lưu, Trường Sơn, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Y62 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum
  2. Khương Văn Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Cao điểm 1067, H67, Kon Tum