Tìm thấy 448 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Đặng Văn Khuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Khương Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Khương Văn Thái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/3/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Đơn vị: D8 - Cục HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Vương Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Khương Văn Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Khương Văn Chiễu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum
  2. Khương Văn Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Cao điểm 1067, H67, Kon Tum