Tìm thấy 437 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.
- Trần Văn Khương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 538 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 355 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D6 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 352 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- dương văn khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 866 · Hàng 49 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Văn Khuông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.