Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Khương Văn Khu”.

  1. Huỳnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Võ văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1983 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Khương Văn Nậm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 143 · Khu G3 Xem chi tiết →
  13. Khương Văn Hím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Khương Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1753 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 60 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 260 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, H67, Kon Tum