Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Khương Văn Chỉ”.

  1. Khương Văn Chỉ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  3. Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Ban Thư - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: C25 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Khương Văn Chỉ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Bản Thị - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Khương Văn Chiễu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Khương Văn Chìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/6/1970
  2. Khương Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/6/1970
  3. Khương Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Thi- Chợ Đồn- Hy sinh: 19/1/1967