Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Khương Văn Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Vương Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: TânPhú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Tuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Nam Tuyến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Hoàn Lộc, Hoàn Lộc Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Vân Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Phú Tiên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: xuân Lưu - Trường Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Y62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tân Phú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Minh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Vinh Khương - Đông Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Xóm An Khương, Xóm An Khương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn khước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Gia Khương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.