Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Khương Văn Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Thị Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Khương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Khướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Khuông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 Quê quán: Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1976 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 12 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Võ Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 Quê quán: Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Khương Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Khương Văn Thái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/3/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.