Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Khương Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Châu - Thanh Hoà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Khương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 317 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Gia Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Khương Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1982 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tăng Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tăng Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cánh 1 - D770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Tân Uyên, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Tân Uyên, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Khương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Định Tấn, Yên Định, Yên Định Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E113 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 Quê quán: Thanh Khương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Hậu cần đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Cao Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 Quê quán: Lạc Ngọc - Khương Nghi - Thanh Hóa Đơn vị: D 27 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Tân- Văn Giang- Hy sinh: 25/11/1968