Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Khương Sĩ Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Ngọc Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Khuông Già - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trà Huỳnh Trương Văn Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  5. NGUYỄN VĂN HOÀNG Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1969 Quê quán: THANH TRÌ, HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng P. VT. 346 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HOÀNG
  6. TRƯƠNG VĂN TUYÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09-11-1972 Quê quán: Yên Thịnh, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG VĂN TUYÊN
  7. LÊ VĂN MẠC Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27-4-1969 Quê quán: THANH TRÌ. HÀ NỘI Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng B III. 282 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN MẠC

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hòa- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa