Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Khương Huệ Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khương Văn Huề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1973 Quê quán: Đại Khương - Hoàng Đại - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khe Mơ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967
  3. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đông Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967
  4. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỉ- Hy sinh: 4/1/1967