Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Khương Hóa Chẩu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Châu - Thanh Hoà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thạch Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 527B · Khu K3 Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Khuông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Đinh Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vi Văn ắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Phú Khương - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn ắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hoá Đơn vị: C6D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. VŨ VĂN QUYÊN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đ.CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng D III. 753 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN QUYÊN
  11. PHẠM NGỌC CHỬ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25-2-1969 Quê quán: P.CHÂU, Đ.HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM NGỌC CHỬ
  12. HOÀNG VĂN DUY Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1973 Quê quán: PHAN BỘI CHÂU, HẢI PHÒNG Đơn vị: R V. 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN DUY

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Khương Hóa Chẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969