Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khóa”.
- Trần Hữu Khoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Khoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Khoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
- Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2