Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khóa”.

  1. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 227 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 174 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 199 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Khoăn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Phúc Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 378 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phùng Duy Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phùng Ngọc Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách