Tìm thấy 1.994 hồ sơ cho “Khóa”.

  1. Lê khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Triệu Đào Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Tự Khoai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Khóai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Ninh viết Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lý Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tuấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Quang Phong - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Như Khoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 21/2/1974 Mai táng ban đầu: khu A (khu sân bóng)
  4. Trần Văn Khóa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hoài Tiên, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 19/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nông Đình Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2
→ Xem cả 388 người trong các danh sách