Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Khích”.

  1. Vũ Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Lê văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm đình Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Danh Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 13b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1317 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Khích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Khích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Chí Khích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 148 Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Khích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Khich Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khích Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 07, sao 11
  2. Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1969 Mai táng ban đầu: Cách cầu dài 100m và T5, C02 1h
  3. Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Phong Hãn, Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng Hy sinh: 07/05/1969 Mai táng ban đầu: Cầu dài Đường T5, Đi T6, Co2 Làng Cộp, Đi Ca Đua
  4. Nguyễn Văn Khích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tương Giang - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967
  5. Ls Khích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 25 người trong các danh sách