Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Khích”.
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1640 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thạch Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Chu Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Trí Khịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 191 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lương Đình Khích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khích Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 07, sao 11
- Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1969 Mai táng ban đầu: Cách cầu dài 100m và T5, C02 1h
- Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Phong Hãn, Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng Hy sinh: 07/05/1969 Mai táng ban đầu: Cầu dài Đường T5, Đi T6, Co2 Làng Cộp, Đi Ca Đua
- Nguyễn Văn Khích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tương Giang - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967
- Ls Khích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương