Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.

  1. Phạm Trọng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Tràng Văn Kham Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Khảm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 · Hàng B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Khâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Doãn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Doãn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Võ Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  18. Võ Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Bá Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
  2. Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
  3. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
  5. Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 7 người trong các danh sách