Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.
- Trần Đình Khảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1857 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Khám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Văn Khâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dã Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Hoàng Khảm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Khảm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Hà Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 · Hàng e Xem chi tiết →
- Khăm Chôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1961 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Khăm Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
- Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
- Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
- Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,