Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.
- Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1/1948 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Khảm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Danh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương D Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 245 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Văn Khâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Khăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Khâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/12/1931 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 705 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khâm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khâm Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
- Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
- Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
- Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,