Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.
- Trần Mậu Khâm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mậu Khâm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khảm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn Kham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C106 - D910 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: ý Định - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: C3 cụm 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kham Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lữ Văn Khâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/05/1962 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Khảm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kham (Khang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia Đơn vị: 7K6 - Sài Gòn - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia Đơn vị: 7K6 - Sài Gòn - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Sương - - Thái Bình Đơn vị: Công an TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Giao Minh - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Phổ Ninh - Đức Thổ - Nghĩa Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
- Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
- Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
- Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,