Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.

  1. Phạm Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Khâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Khảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Khấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Khăm Phăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Khăm Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Khâm Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khảm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
  2. Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
  3. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
  5. Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 7 người trong các danh sách