Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.

  1. Tạ Văn Khâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Kham Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 31/1/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Văn Thị Khảm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Xiêng Khăm Lả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 144 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Xiêng Khăm Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 153 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Y Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. hoàng văn kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1161 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  8. hồ sĩ khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Chu Công Khâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Dặng Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Ly Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lại Văn Khâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Kham Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Khâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
  2. Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
  3. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
  5. Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 7 người trong các danh sách