Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.

  1. Vũ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Kham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vương Văn Kham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. lê hữu kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: điền hương, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Khâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  8. Đặng Hùng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thế Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Khảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Trọng Khâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 291 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Dương Minh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Dương Trọng Khảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu K1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
  2. Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
  3. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
  5. Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 7 người trong các danh sách