Tìm thấy 527 hồ sơ cho “Khâm”.

  1. Cao Khâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/12/1955 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Viết Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Khảm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Khảm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Khảm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kham Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Định Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1976 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1393 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Hồ Khâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Khăm Nhoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Gia Khảm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Khâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Khâm Dưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  18. Lê Khảm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Khâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Lạc Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21.8.74 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Cầu Gió-Long Tiên-CL
  2. Bùi Văn Khâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 đồi 1001 Plei Lăng Lô Kram 1/50000
  3. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  4. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Quân y E3, T5, Gia Lai
  5. Ngô Gia Khảm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trần Thương, Nhân Đao, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 09/10/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 7 người trong các danh sách