Tìm thấy 2.748 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. La Khánh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
  2. Lã Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 468 Xem chi tiết →
  9. Lê Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1948 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 131 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Khánh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Khánh Trúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1356 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Khánh Tộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Khánh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1747 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →

Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 681 người trong các danh sách