Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.
- Bùi Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1813 Xem chi tiết →
- Cao Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Lô B Xem chi tiết →
- Cao Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Xà Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chamaléa Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng G Xem chi tiết →
- Châu Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
- Châu Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Dương Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Công Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1815 Xem chi tiết →
- Dương Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Khánh Đãi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1804 Xem chi tiết →
- Hoàng T Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 134 Xem chi tiết →
Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài