Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. Trương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  3. Trương Quốc Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1959 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1962 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Bỉnh Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Danh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Khánh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Khánh My Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Khánh Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Khánh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 681 người trong các danh sách