Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. Phạm Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1829 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Khánh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 354 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Khánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Tô Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3928 Xem chi tiết →
  13. Võ Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Như Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 83 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 681 người trong các danh sách