Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Khánh Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C107 · Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Khánh Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phan văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phùng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Xuân khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Khánh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K39 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm sỹ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 664 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 681 người trong các danh sách