Tìm thấy 2.665 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E52 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tống Khánh Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ngục Lũ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Khánh Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đầm Hà Đông - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Khánh Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lương Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: 150 Võ Văn Hào - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khánh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: B1 - C3 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Phố Ng: Hữu Huân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D9 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Gia Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thị trấn Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban An ninh TT Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1971 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 937 người trong các danh sách