Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 698 Xem chi tiết →
- Vũ Đạo Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- lương văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 93 Xem chi tiết →
- nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đ. No Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Đào Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 623 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 835 Xem chi tiết →
- Đặng văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Khánh Năm sinh: 1240 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Anh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Lô A 1 Xem chi tiết →
- Bùi Khánh Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài