Tìm thấy 2.665 hồ sơ cho “Khánh”.
- Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Chung Khúc - Trùng Khánh - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Khánh Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Duy Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Duy Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/10/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/06/1905 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: D7701 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Quang Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D79 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hưng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Loan Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cầu Gát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bắc Hà - Kiên An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Khanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/10/1985 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 937 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài