Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. Phạm Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Khánh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm N Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 132 · Khu G3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quốc Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 28 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Thái Ngộ Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 745 Xem chi tiết →
  13. Thạch Khanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/8/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Thạch Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Khánh Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Khánh Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 735 Xem chi tiết →
  18. Trần Khánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 681 người trong các danh sách