Tìm thấy 2.747 hồ sơ cho “Khánh”.

  1. Võ Khánh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lâm Bảo Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Khánh Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khánh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khánh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Quách Thành Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 681 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Sẻo Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/1/1974 Mai táng ban đầu: Cả Sơn - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Thượng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Tây Ninh, Mất Thi Hài
→ Xem cả 681 người trong các danh sách