Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Khà Văn Đo”.

  1. Đoàn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Khả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 443 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  7. Đồng văn Khá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Doãn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu H.Bình Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kha Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiềng Chăm- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969
  2. Khá Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chiềng Châu- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969
  3. Khà Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiền Chăn- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969