Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Kỳ Sơn”.
- Hồ Kỳ Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Kỳ Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Kỳ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 2/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Kỳ Sơn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Trang, Ngọc Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Kỳ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lũng Trung - Ngọc Trang - Cao Bằng Hy sinh: 11/6/1967
- Hoàng Kỳ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Trang- Ngọc Trung- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823
- Kỳ Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 23/6/1963