Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Vũ Thị Kính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 118 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 29 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Trọng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đào đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  7. Đặng Câu Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thị Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bạch Sỹ Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Châu Thị Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 553 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Kinh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/11/1931 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Kịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách