Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.
- Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - BĐ chủ lực Q. Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - A Quân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1970 Quê quán: Số 32 Hàng Gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRƯƠNG CÔNG KỈNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch Ủy ban Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Kình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Ngọ - Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Kính (Mến) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C23 - Đoàn 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 8 - D 8 - E 66 - F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Kỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty G.bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Đảng CSVN Trị Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
- Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
- Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0