Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 - Hoả tuyến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Đông Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1949 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. TRẦN TRỌNG KÍNH Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 02/1949 Quê quán: Thi trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Kỉnh Năm sinh: 1886 Ngày hy sinh: 2/2/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Văn Công Kỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1964 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách