Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.
- Phạm Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thạch Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Thạch Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bùi Kính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần C. Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Công Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Kỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Tô Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ung Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ. N.Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
- Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
- Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0