Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.

  1. Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần văn Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Kinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Kinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Quách Tiến Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Hiệp Cường, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Kinh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1968 Quê quán: Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Kinh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Kinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Thuỵ Anh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Kinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Thuỵ Anh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Tấn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1955 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  3. Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
  4. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0
→ Xem cả 323 người trong các danh sách