Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kỉnh”.
- Bùi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Cao Minh Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Kính Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hôg Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lã Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lù Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 684 Xem chi tiết →
- Lý Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 323 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Xuân Kính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
- Phạm Văn Kinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Đông Hải, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 08/1966
- Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0